lối đi bộ- Phần đường giao thông được dành riêng chỉ cho người đi bộ sử dụng.
Verkehrsfläche, deren Nutzung ausschließlich Fußgängern vorbehalten ist
Von der Kirche führt ein schmaler Fußgängerweg zur Gemeindehalle.
Từ nhà thờ, một lối đi bộ hẹp dẫn đến hội trường giáo xứ.
„Schnellen Schrittes überquerten wir eine breite Straße mit modernen Bürogebäuden und gelangten auf einen von alten und neuen Backsteinbauten gesäumten Fußgängerweg, der uns geradeaus direkt bis zur Millenium Bridge und zur Themse führte.“
“Chúng tôi bước nhanh qua một con đường rộng với những tòa nhà văn phòng hiện đại và đến một lối đi bộ được bao quanh bởi các công trình gạch cũ và mới, lối này dẫn thẳng chúng tôi đến cầu Millenium và sông Thames.”