lối đi bộ- Con đường hẹp chỉ dành cho người đi bộ sử dụng.
schmaler Weg, der nur für Fußgänger vorgesehen ist
„Ein Fußpfad führt durch die Heide zum Strand.“
Một lối đi bộ dẫn qua vùng đồng hoang đến bãi biển.
„Während dieses Gespräch zwischen Schach und Frau von Carayon geführt wurde, war das ihnen voranschreitende Paar bis an eine Wegstelle gekommen, von der aus ein Fußpfad über ein frisch gepflügtes Ackerfeld hin sich abzweigte.“
Trong khi cuộc trò chuyện này giữa Schach và bà von Carayon đang diễn ra, đôi người đi trước họ đã đến một chỗ rẽ, từ đó một lối đi bộ tách ra, băng qua một cánh đồng mới cày.