

bộ binh- các đơn vị chiến đấu trên bộ, di chuyển và tác chiến bằng chân thay vì cưỡi ngựa hay dùng phương tiện khác
zu Fuß kämpfende Einheiten
người đi bộ- những người di chuyển bằng chân, không dùng xe cộ
zu Fuß gehende Leute
thú đi bộ- những loài động vật chỉ có thể di chuyển bằng chân
Tiere, die sich nur zu Fuße fortbewegen können
hạng thấp- những người ở bậc thấp trong một trật tự hay hệ thống phân cấp, đối lập với tầng lớp ưu thế hoặc đặc quyền
niedere Angehörige einer Hierarchie