

luống cày- Chỗ lõm dài, hẹp và nông trên mặt đất, thường có trên ruộng sau khi cày.
eine längliche, enge und flache Bodenvertiefung, für gewöhnlich auf einem Acker
nếp nhăn- Nếp gấp sâu, thường xuất hiện trên khuôn mặt.
eine tiefe Falte, meist im Gesicht
vệt sóng- Đường rẽ nước sâu trên mặt nước phía sau một phương tiện thủy đang di chuyển.
tiefe Linie im Wasser hinter einem fahrenden Wasserfahrzeug