das Fusionsgerücht — Meaning: tin đồn sáp nhập — BlauBerry
Fusionsgerüchtdas
[fuˈzi̯oːnsɡəˌʁʏçt]NounPlural: Fusionsgerüchte
Definitions
1
tin đồn sáp nhập- Tin đồn liên quan đến khả năng sắp diễn ra việc sáp nhập giữa các công ty.
Gerücht, das eine möglicherweise bevorstehende Firmenfusion zum Thema hat
„Wenn heutzutage ein Dementi zu Fusionsgerüchten aus dem Hause Eon kommt, dann darf getrost davon ausgegangen werden, dass sich hier quasi gebrannte Kinder vor dem öffentlichen Verbrühen doppelt und dreifach abgesichert haben.“
“Nếu ngày nay từ phía Eon có lời bác bỏ các tin đồn sáp nhập, thì hoàn toàn có thể cho rằng ở đây những người từng bị bỏng nay đã tự bảo vệ mình gấp đôi gấp ba để tránh bị công chúng làm cho bẽ mặt thêm lần nữa.”
„Auch habe es Fusionsgerüchte gegeben um Qi und PMA, schreibt der Marktforscher.“
“Nhà nghiên cứu thị trường cũng viết rằng đã có những tin đồn sáp nhập xung quanh Qi và PMA.”