bát ăn- bát hoặc chậu dùng để đựng thức ăn cho động vật
Schüssel, in der Tiernahrung bereitgestellt wird
„Max zeigte sich offenbar unbeeindruckt und ging wie immer zu seiner Futterschüssel.“
Max tỏ ra không mấy ấn tượng và như mọi khi, nó đi đến chỗ bát ăn của mình.
„Ich habe bei mir Zuhause zwei Schüsseln aufstellt: eine kleine Futterschüssel und eine größere Wasserschüssel aus Keramik, die ist etwa 50 Zentimeter groß.“
Tôi đã đặt hai cái bát ở nhà: một cái bát ăn nhỏ và một cái bát nước lớn hơn bằng gốm, có kích thước khoảng 50 cm.