„Außerdem gibt es am Platz sechs Stände, die Alkohol ausschenken oder einen Imbiss betreiben, und da schreibt das Gaststättenrecht zwingend eine Personal- und eine Gästetoilette vor, womit die Stände auch nicht dienen können.“
“Ngoài ra, tại quảng trường còn có sáu quầy bán đồ uống có cồn hoặc bán đồ ăn nhanh, và luật về nhà hàng quán ăn bắt buộc phải có một nhà vệ sinh cho nhân viên và một toilet khách, điều mà các quầy này không thể đáp ứng.”
„Es stehen gemäß Aufteilungsplan ein straßenseitiger Gastraum, Flur 1, Gästetoilette, Küche, Flur 2, Sanitärbereich Personal, Lager Gaststätte und ein Kellerverschlag (hier: 3 Räume) zur Verfügung.“
“Theo sơ đồ phân chia, có sẵn một phòng khách ăn hướng ra đường, hành lang 1, toilet khách, bếp, hành lang 2, khu vệ sinh cho nhân viên, kho của quán ăn và một khoang hầm (ở đây: 3 phòng).”