đứa trẻ- đứa trẻ nhỏ, còn ít tuổi, có thể là trai hoặc gái.
kleines Kind (beiderlei Geschlechts)
„[…] ein Gitter machen, sonst fällt er noch raus, das Gör nämlich, denn damals war es noch klein, sechs Mark haben die Stangen allein gekostet, gearbeitet hat es mein Mann, er ist ja gelernter Schlosser.“
“[…] phải làm một cái rào chắn, nếu không nó lại ngã ra ngoài mất, tức là cái đứa trẻ ấy, vì hồi đó nó դեռ còn nhỏ, riêng mấy thanh sắt đã tốn sáu mác rồi, chồng tôi làm đấy, ông ấy vốn là thợ khóa được đào tạo mà.”
„Die Baby-Stimme war plötzlich weg, sie sprach ernst: »Schön, nehmen wir an, das Gör kratzt ab. Okay. Aber wer garantiert das? Was ist, wenn sie das Gör durchbringen?«“
“Giọng em bé đột nhiên biến mất, cô ta nói nghiêm túc: »Được thôi, cứ cho là đứa trẻ đó chết đi. Được. Nhưng ai dám đảm bảo chứ? Nếu họ cứu được đứa trẻ đó thì sao?«”
2
nhóc ranh- đứa trẻ láo xược, hỗn hoặc quá trớn; đặc biệt thường dùng để nói về bé gái.
freches, vorwitziges Kind (besonders über Mädchen)
„…all diese Gören sind von der Hitlerjugend, sie haben die Armbinde mit dem Hakenkreuz, die Jugend Hitlers…“
“...tất cả lũ nhóc ranh này đều thuộc Đoàn Thanh niên Hitler, chúng đeo băng tay có dấu chữ thập ngoặc, thanh niên của Hitler...”
„Doch die Gören waren eingeschnappt, seine Sorglosigkeit verriet ihnen, dass er nicht von hier war.“
“Nhưng lũ nhóc ranh đã hờn dỗi, sự vô tư của anh ta khiến chúng nhận ra rằng anh không phải người ở đây.”