

thạch rau câu- Món tráng miệng ngọt làm từ gelatin hoặc các chất tạo đông khác, đường, hương liệu và chất tạo màu.
Süßspeise aus Gelatine oder anderen Geliermitteln, Zucker, Aroma- und Farbstoffen
quả hồng- Tên gọi khác của loại quả kaki, tức quả hồng.
andere Bezeichnung für die Frucht namens Kaki
món ngon- Chỉ chung một món ăn rất ngon, có hương vị hấp dẫn.
wohlschmeckende Speise überhaupt
cam lộ- Thức ăn của các vị thần trên đỉnh Olympus, được cho là khiến người dùng trở nên bất tử; Ambrosia.
die unsterblich machende Speise der olympischen Götter; Ambrosia
thức ăn thần- Thức ăn do chính Thượng đế hoặc các vị thần ban cho.
von Gott oder den Göttern selbst gegebene Speise