der Güllemixer — Meaning: máy khuấy phân lỏng — BlauBerry
Güllemixerder
[ˈɡʏləˌmɪksɐ]NounPlural: Güllemixer
Definitions
1
máy khuấy phân lỏng- Thiết bị kỹ thuật dùng để khuấy trộn phân lỏng trong bể chứa để làm đồng đều và thuận tiện cho việc bơm hoặc vận chuyển.
technische Anlage zum Umrühren von Gülle
„Als die Riesenbottiche vom Rührwerk, Güllemixer und Absaugvorrichtung fast entleert und die meiste Gülle bereits auf Tankfahrzeuge verteilt worden ist, entdeckt einer der Arbeiter vor dem Saugnapf eines Güllerohres einen unbekleideten leblosen Körper, der sich, wie auf den ersten Blick zu sehen ist, bereits im zersetzten, fast skelettierten Zustand befindet.“
“Khi những bồn khổng lồ của bộ khuấy, máy khuấy phân lỏng và thiết bị hút gần như đã được làm trống, và phần lớn phân lỏng đã được phân phối lên các xe bồn, một trong những công nhân phát hiện trước đầu hút của một ống phân lỏng một thi thể trần truồng không còn sự sống, mà ngay từ cái nhìn đầu tiên có thể thấy là đã ở trong tình trạng phân hủy, gần như chỉ còn bộ xương.”