

bảo đảm, bảo hành- sự an toàn, sự bảo đảm, lời hứa chắc chắn và có tính ràng buộc
Sicherheit, Gewähr, verbindliche Zusage
bảo hành- sự cam kết bằng văn bản về một dịch vụ không có lỗi; và vì vậy cam kết sửa chữa miễn phí hoặc thay thế trong trường hợp hư hỏng
schriftliche Zusicherung einer fehlerfreien Leistung; und deshalb Auslobung einer kostenfreien Reparatur oder eines Ersatzes im Schadensfall
vật bảo đảm, tài sản thế chấp- hoàn cảnh, nhưng thường là một vật có giá trị, có thể được dùng làm tài sản thế chấp cho một khoản vay
Umstand, oftmals aber ein Wertgegenstand, der als Bürgschaft für einen Kredit gelten kann