

đầu bếp nguội- Người chịu trách nhiệm chuẩn bị các món ăn nguội trong bếp.
Person, welche für die Zubereitung der kalten Speisen zuständig ist
kho thực phẩm- Phòng hoặc khu vực dùng để bảo quản thực phẩm.
Räumlichkeit zur Aufbewahrung von Lebensmitteln