đất vườn- Đất có trong vườn, dùng để trồng cây hoặc hoa.
Erde in einem Garten
„Ich stehle die nachgemachten Blumen und stecke sie in die Gartenerde.“
“Tôi lấy trộm những bông hoa giả và cắm chúng vào đất vườn.”
„Schon sahen sie sich in Hemdsärmeln am Rande eines Beetes beim Rosen-Okulieren, Umgraben, Hacken, Prüfen der Gartenerde und Austopfen von Tulpen.“
“Chẳng mấy chốc họ đã hình dung mình xắn tay áo đứng bên mép một luống hoa, ghép mắt hoa hồng, đào đất, xới đất, kiểm tra đất vườn và nhổ củ hoa tulip.”