gây mê khí- Trạng thái gây mê được tạo ra bằng cách cho hít một chất gây mê ở thể khí.
Narkose, die durch Inhalation eines gasförmigen Narkosemittels herbeigeführt wird
„Doch eine kürzlich im "New England Journal of Medicine" veröffentlichte Studie zeigt nun, dass eine Routinemethode zumindest bei Gasnarkosen einen Großteil der Wachheitserlebnisse verhindern kann - und damit dem Bispektralindex zumindest gleichwertig ist.“
Tuy nhiên, một nghiên cứu vừa được công bố trên "New England Journal of Medicine" nay cho thấy rằng một phương pháp thường quy ít nhất trong gây mê khí có thể ngăn chặn phần lớn các trải nghiệm tỉnh thức trong lúc mê - và vì thế ít nhất cũng có giá trị tương đương với chỉ số BIS.
„Denn während die Gasnarkose sowohl mit der Etac-Methode als auch per BIS überwacht werden kann, bleibt bei der intravenösen Anästhesie nur der Bispektralindex.“
Bởi vì trong khi gây mê khí có thể được theo dõi cả bằng phương pháp Etac lẫn bằng BIS, thì đối với gây mê tĩnh mạch chỉ còn lại chỉ số BIS.