

màn khách mời- Sự xuất hiện biểu diễn của một nghệ sĩ được mời tham gia.
Auftreten eines Künstlers, der eingeladen wurde
lần xuất hiện- Sự xuất hiện của một người tại sự kiện của một đảng phái, tổ chức hoặc nhóm tương tự mà người đó không thuộc về.
Auftreten einer Person bei der Veranstaltung einer Partei, Organisation oder Ähnlichem, zu der sie nicht gehört
vai khách mời- Vai diễn trên truyền hình, trong phim hoặc sách chỉ xuất hiện trong thời gian rất ngắn.
Rolle im Fernsehen, Filmen, Büchern, die auf sehr kurze Zeit beschränkt ist