chủ quán- Người tự chịu trách nhiệm điều hành một cơ sở kinh doanh ăn uống hoặc dịch vụ nhà hàng, quán trọ.
Person, die eigenverantwortlich einen Gastronomiebetrieb leitet
„Im Jahr der französischen Revolution übernahm der 22-jährige Hofer mit dem Sandhof auch das Erbe der Eltern und konzentrierte sich fortan auf die Tätigkeit als Gastwirt sowie des Pferde- und Branntweinhändlers.“
"Vào năm diễn ra Cách mạng Pháp, Hofer 22 tuổi tiếp quản Sandhof, đồng thời thừa kế gia sản của cha mẹ và từ đó tập trung vào công việc chủ quán cũng như buôn ngựa và rượu mạnh."
„Gastwirte boten einsamen Okkupanten neben warmen Speisen auch wärmende Germaninnen.“
"Các chủ quán không chỉ cung cấp món ăn nóng cho những kẻ chiếm đóng cô đơn mà còn cả những cô gái Đức làm ấm lòng họ."