trò bịp- hành vi gian manh hoặc lừa lọc do một kẻ bịp bợm, lưu manh thực hiện.
eine von einem Gauner begangene Tat
Es ist schon eine Gaunerei mit den Öl- und Gas-Preisen.
Giá dầu và khí đốt như thế đúng là một trò bịp.
„Außer in solchen Gaunereien, auf die er sich viel zugute tat, besaß er eine umfassende Erfahrung in Dingen, wie sie die Stubenmädchen treiben oder wie sie in schlecht beleuchteten Hinterzimmern von kleinen Stundenhotels vor sich gehen.“
“Ngoài những trò bịp như thế, những việc mà hắn hết sức đắc ý, hắn còn có kinh nghiệm rất rộng về những chuyện như bọn hầu phòng làm hoặc như những gì diễn ra trong những căn phòng phía sau ánh sáng lờ mờ của các khách sạn thuê giờ nhỏ.”