die Geübtheit — Meaning: sự thành thạo — BlauBerry
Geübtheitdie
[ɡəˈʔyːpthaɪ̯t]NounPlural: Geübtheiten
Definitions
1
sự thành thạo- Phẩm chất cho thấy một người nhờ luyện tập nhiều mà trở nên khéo léo, thành thục và làm chủ tốt một việc nào đó.
Eigenschaft, aufgrund von (viel) Übung in etwas geschickt zu sein, etwas gut zu beherrschen
„Beim mündlichen Gebrauche der Muttersprache hat derselbe Geübtheit in sprachrichtiger, klarer und zusammenhängender Darstellung zu beweisen.“
“Khi sử dụng tiếng mẹ đẻ bằng lời nói, người đó phải chứng tỏ sự thành thạo trong cách trình bày đúng chuẩn ngôn ngữ, rõ ràng và mạch lạc.”
„Nach Meinung des Stadtrats sind Ex-Soldaten wegen ihrer Disziplin und ihrer Geübtheit im Umgang mit Waffen besonders geeignet für die Arbeit als Polizist.“
“Theo ý kiến của hội đồng thành phố, các cựu binh đặc biệt phù hợp với công việc cảnh sát vì tính kỷ luật và sự thành thạo của họ trong việc sử dụng vũ khí.”