cối kinh- vật chứa có hình trụ, bên trong đựng các dải giấy ghi kinh cầu nguyện, có thể xoay chuyển được khi sử dụng
„Behälter, in dem sich auf Papierstreifen geschriebene Gebete befinden und der in Drehung versetzt werden kann“
„Mitten im Nirgendwo sitzt ein Ladakhi an einer Schotterstraße und dreht seine Gebetsmühle.“
Giữa nơi hẻo lánh, một người Ladakhi ngồi bên con đường đá dăm và xoay cối kinh của mình.
„Viele riesige Gebetsmühlen hängen entlang der Wände und die Gläubigen gehen mit einem Schlegel entlang und setzen sie damit in Bewegung, wobei jeweils eine Drehung ein Gebet bedeutet.“
Nhiều cối kinh khổng lồ treo dọc theo các bức tường và các tín đồ đi dọc theo với một cái dùi để làm chúng chuyển động, mỗi vòng quay tượng trưng cho một lời cầu nguyện.