der Gebirgspionier — Meaning: công binh miền núi — BlauBerry
Gebirgspionierder
[ɡəˈbɪʁkspioˌniːɐ̯]NounPlural: Gebirgspioniere
Definitions
1
công binh miền núi- binh chủng công binh được đào tạo chuyên biệt để thực hiện các nhiệm vụ trong khu vực miền núi, bao gồm xây dựng cầu đường, phá hủy công sự và tháo gỡ mìn
auf Einsätze im Gebirge spezialisierter Pionier
„Die Gebirgspioniere bereiteten die großen Straßen hinter der Front zur Sprengung vor.“
Các công binh miền núi đã chuẩn bị cho việc phá hủy những con đường lớn phía sau tiền tuyến.