sinh nhật- từ lóng hoặc cách nói thân mật, rút gọn của "Geburtstag" (sinh nhật)
Geburtstag
„Das wünschen sich Christa Rigozzis Zwillinge zum Geburi.“
“Đó là điều cặp song sinh của Christa Rigozzi muốn nhận vào dịp sinh nhật.”
„Retro-Trikot zum Geburi. In diesem Jahr feiert der ZSC sein 80-jähriges Bestehen und veranstaltet deshalb am 6. November eine grosse Geburtstagsparty.“
“Áo đấu phong cách retro cho dịp sinh nhật. Năm nay ZSC kỷ niệm 80 năm thành lập và vì thế sẽ tổ chức một bữa tiệc sinh nhật lớn vào ngày 6 tháng 11.”