

người đỡ đẻ- người hỗ trợ sản phụ trong quá trình sinh nở và theo dõi diễn biến cuộc chuyển dạ
Person, die eine Gebärende bei der Geburt unterstützt und den Geburtsvorgang begleitet
bà đỡ- người khởi xướng/nguyên nhân tạo ra một cái gì đó mới mẻ
Initiator/Verursacher von etwas Neuem