die Gedächtnisstütze — Meaning: vật nhắc nhớ — BlauBerry
Gedächtnisstützedie
[ɡəˈdɛçtnɪsˌʃtʏt͡sə]NounPlural: Gedächtnisstützen
Definitions
1
vật nhắc nhớ- vật hoặc phương tiện giúp gợi nhớ, giúp nhớ lại những điều hoặc những người nhất định.
ein zur Erinnerung an bestimmte Dinge oder Personen helfendes Objekt
»Als Gedächtnisstütze im Geschichtsunterricht, um nicht zu vergessen, wann Rom gegründet wurde, habe ich mir gemerkt: Sieben, fünf, drei – Rom schlüpft aus dem Ei.«
“Làm vật nhắc nhớ trong giờ học lịch sử, ताकि không quên khi nào thành Roma được thành lập, tôi đã ghi nhớ: Bảy, năm, ba – Roma chui ra từ quả trứng.”