
khoản đối trừ- Khoản tiền mà người ta đòi từ một người khác, trong khi bản thân mình cũng đang mắc nợ người đó.
Geldbetrag, den man von jemandem einfordert, bei dem man selbst Schulden hat
phản yêu cầu- Phản ứng trước một yêu cầu được đưa ra cho mình bằng cách chính mình cũng nêu ý muốn và đưa ra một yêu cầu đáp lại.
Reaktion auf eine Anforderung, die an einen gestellt wurde, indem man nun selbst seinen Willen kundtut und etwas fordert