die Gegengewalt — Meaning: bạo lực đáp trả — BlauBerry
Gegengewaltdie
[ˈɡeːɡn̩ɡəˌvalt]NounPlural: Gegengewalten
Definitions
1
bạo lực đáp trả- Bạo lực nhằm chống lại hành vi bạo lực, là phản ứng trước bạo lực đã được sử dụng.
Gewalt, die sich gegen Gewaltausübung richtet, die eine Reaktion auf ausgeübte Gewalt ist
„Dem Zirkel der Gewalt, dem Zirkel aus Gewalt und Gegengewalt, entspricht der Zirkel der Gewaltbewältigung, der Zirkel aus Gegengewalt und Kontrolle der , auf den es ebenso wenig eine definitive Antwort gibt.“
Gegengewalt
“Tương ứng với vòng xoáy bạo lực, với vòng xoáy giữa bạo lực và bạo lực đáp trả, là vòng xoáy xử lý bạo lực, vòng xoáy giữa bạo lực đáp trả và sự kiểm soát bạo lực đáp trả, mà đối với nó cũng không hề có một câu trả lời dứt khoát.”
„Die »Unterdrückung feindlicher Gegengewalten« (etwa des Klassenkampfs) im Namen der »rechtserhaltenden Gewalt« schien den status quo kampflos fortschreiben zu können.“
“Việc ‘trấn áp những bạo lực đáp trả thù địch’ (chẳng hạn như đấu tranh giai cấp) nhân danh ‘bạo lực bảo vệ pháp luật’ dường như có thể kéo dài hiện trạng mà không cần đấu tranh.”