sự đáp lại- Phản ứng thể hiện sự tán thành hoặc ít nhất là chấp nhận; sự hưởng ứng tích cực.
Reaktion, die Zuspruch oder mindestens Akzeptanz bedeutet; positives Feedback
„Die zweite Voraussetzung für die Freundschaft zwischen zwei oder mehreren Menschen, ist die Gegenliebe, ohne die eine Freundschaft nicht existieren kann.“
"Điều kiện thứ hai để có tình bạn giữa hai hay nhiều người là sự đáp lại, thiếu nó thì tình bạn không thể tồn tại."
„Ich weiß, meine Aussage ist recht ketzerisch und wird auch bei vielen nicht auf Gegenliebe stoßen, aber ich empfinde das so, und nicht zum ersten Mal.“
"Tôi biết phát biểu của mình khá trái với quan điểm thông thường và cũng sẽ không nhận được sự đáp lại từ nhiều người, nhưng tôi cảm thấy như vậy, và không phải lần đầu."