Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Gehörsinn — Meaning: thính giác — BlauBerry
Gehörsinn
der
[ɡəˈhøːɐ̯ˌzɪn]
Noun
Plural: Gehörsinne
Definitions
1
thính giác
- khả năng nghe và cảm nhận âm thanh bằng tai
Fähigkeit zu hören
„Noch vor Tausenden Jahren war es überlebenswichtig, einen guten
Gehörsinn
zu haben.“
“Từ hàng nghìn năm trước, việc có một thính giác tốt là điều sống còn.”
„
Gehörsinn
, Stimme und Sehkraft wurden im Fluge erledigt; dann aber ließ sich Bouvard lang und breit über die Frage der Fortpflanzung aus.“
“Thính giác, giọng nói và thị lực đã được giải quyết rất nhanh; nhưng sau đó Bouvard lại nói dài dòng về vấn đề sinh sản.”
Noun