hoạt động tình báo- Hoạt động do các cơ quan tình báo thực hiện nhằm thu thập thông tin, theo dõi, phân tích hoặc tiến hành các nhiệm vụ bí mật phục vụ lợi ích an ninh hoặc chính trị.
Aktivität von Geheimdiensten
„›Ist es denn nicht meine Verantwortung, dafür zu sorgen, dass unsere Geheimdienstaktivitäten legal und ethisch vertretbar sind?‹“
“‘Chẳng phải trách nhiệm của tôi là bảo đảm rằng các hoạt động tình báo của chúng ta là hợp pháp và có thể chấp nhận được về mặt đạo đức hay sao?’”