nhân viên tình báo- Người làm việc cho một cơ quan tình báo, thực hiện các nhiệm vụ như thu thập, phân tích hoặc xử lý thông tin bí mật.
Person, die für einen Geheimdienst tätig ist
„Bei der Betrugsprävention greifen Finanzinstitute laut der Agentur Bloomberg nun zu ungewöhnlichen Methoden und heuern zunehmend ehemalige Geheimdienstmitarbeiter an, um sogenannte "rogue traders" wie Jérôme Kerviel oder Nick Leeson (haben durch hochriskante Geschäfte Megaverluste eingefahren) frühzeitig zu identifizieren.“
“Theo hãng Bloomberg, trong công tác phòng chống gian lận, các tổ chức tài chính hiện đang sử dụng những phương pháp khác thường và ngày càng tuyển dụng các cựu nhân viên tình báo để sớm nhận diện những cái gọi là “nhà giao dịch liều lĩnh” như Jérôme Kerviel hay Nick Leeson (những người đã gây ra các khoản thua lỗ khổng lồ do các giao dịch có rủi ro rất cao).”
„Die US-Justiz hat derweil zwölf russische Geheimdienstmitarbeiter wegen der Hackerangriffe während des US-Wahlkampfs 2016 unter Anklage gestellt.“
“Trong khi đó, cơ quan tư pháp Hoa Kỳ đã truy tố mười hai nhân viên tình báo Nga vì các cuộc tấn công mạng trong chiến dịch bầu cử Hoa Kỳ năm 2016.”