thỏa thuận bảo mật- Thỏa thuận trong đó một bên hoặc các bên cam kết giữ bí mật thông tin và không tiết lộ cho người khác.
Vereinbarung, in der man sich zur Geheimhaltung verpflichtet
„In meinem Büro wartet eine E-Mail von Pastor George auf mich. Ein sehr nüchternes Schreiben mit dem Briefkopf der Grace Church, in dem er seine ›große Freude‹ über meine Entscheidung, den Fall zu übernehmen, zum Ausdruck bringt und mich bittet, die angehängte Geheimhaltungsvereinbarung zu unterzeichnen und baldmöglichst zurückzuschicken.“
“Trong văn phòng của tôi đang chờ một email từ Mục sư George. Một bức thư rất ngắn gọn với tiêu đề thư của Grace Church, trong đó ông bày tỏ ‘niềm vui lớn lao’ về quyết định của tôi nhận xử lý vụ việc và đề nghị tôi ký vào thỏa thuận bảo mật đính kèm rồi gửi lại sớm nhất có thể.”