

nữ phụ tá- người phụ nữ đã vượt qua kỳ thi chứng nhận để làm phụ tá trong một nghề hoặc lĩnh vực chuyên môn nhất định.
weibliche Person, die eine Gehilfenprüfung bestanden hat
người phụ việc- người phụ nữ tham gia hỗ trợ trong những công việc nhất định với vai trò giúp đỡ.
weibliche Person, die bei bestimmten Arbeiten als Hilfe mitwirkt
nữ đồng phạm- người phụ nữ đã tham gia hỗ trợ trong việc thực hiện một hành vi phạm tội.
weibliche Person, die bei einer Straftat unterstützend mitgewirkt hat