

roi da- Dụng cụ dùng để trừng phạt hoặc tự hành xác, thường là roi hoặc gậy có gắn dây da hay dây thừng.
Peitsche, Stab mit Riemen oder Schnüren zur Züchtigung
tiên mao- Cấu trúc mảnh như sợi giúp các vi sinh vật hoặc sinh vật đơn bào di chuyển.
fadenförmige Fortbewegungshilfen von Kleinstlebewesen
tai họa- Điều gì đó gây tổn hại nghiêm trọng đến điều kiện sống hoặc nền tảng sinh tồn của con người hay xã hội.
etwas, das die Lebensgrundlage erheblich beeinträchtigt