

đội tàu ma- Tập hợp các tàu thuyền hoặc các phương tiện giao thông, vận tải, kể cả máy bay, không còn cần đến hoặc không còn khả năng hoạt động, thường bị bỏ không hay gần thành phế liệu.
Menge nicht benötigter oder nicht einsatzfähiger Schiffe oder sonstiger Fahr- oder Flugzeuge