tâm thế- thái độ, lập trường tinh thần mang tính căn bản đối với những phương diện quan trọng của diễn biến sự việc và của cuộc sống
grundsätzliche Einstellung zu wesentlichen Aspekten des Geschehens, des Lebens
„Genau diese Geisteshaltung erwies sich in der Form des Nationalsozialismus als tödlich und führte die Deutschen in die Katastrophe des totalen Krieges und der totalen Niederlage.“
“Chính tâm thế này đã bộc lộ là chết chóc dưới hình thức chủ nghĩa Quốc xã và đã đẩy người Đức vào thảm họa của cuộc chiến tranh toàn diện và sự thất bại hoàn toàn.”
„Aber diese Geisteshaltung steckt genauso hinter Genfeldzerstörungen, Hausbesetzungen, Molotow-Cocktails und jahrzehntelanger Fernsehfolter durch »Das Wort zum Sonntag«.“
“Nhưng tâm thế này cũng chính là thứ đứng đằng sau việc phá hoại cánh đồng gen, chiếm nhà, bom xăng Molotov và hàng chục năm tra tấn truyền hình bằng »Lời Chủ nhật«.”