

đầu tư- Việc bỏ tiền vào một lĩnh vực hoặc đối tượng nào đó với kỳ vọng sẽ thu được lợi nhuận.
Investition von Geld in etwas, von dem man sich einen Ertrag verspricht
khoản đầu tư- Đối tượng, lĩnh vực hoặc tài sản mà người ta dùng tiền để đầu tư vào.
das, worin man sein Geld investiert