quyên góp- Việc tập hợp hoặc thu gom tiền từ nhiều người hay nhiều nguồn cho một mục đích nhất định.
Sammlung von Geld
„In Bulgarien beginnt eine öffentliche Geldsammlung für den Kauf von Flugzeugen für die Armee.“
Ở Bulgaria bắt đầu một đợt quyên góp công khai để mua máy bay cho quân đội.
„Aufgrund von Geldsammlungen und Sympathiekundgebungen für die spanische Regierung durch eine Reihe von Filmstars verbietet der Führer der Faschisten, Francisco Franco, die Aufführung von Filmen […]“
Do các đợt quyên góp tiền và những cuộc biểu thị sự ủng hộ dành cho chính phủ Tây Ban Nha của một loạt ngôi sao điện ảnh, lãnh tụ phe phát xít Francisco Franco cấm trình chiếu các bộ phim […]