kẻ trộm vặt- Người thỉnh thoảng thực hiện hành vi trộm cắp, không phạm tội một cách thường xuyên hay chuyên nghiệp.
Person, die in unregelmäßigen Abständen Diebstähle begeht
„Giancarlo wuchs auf und wurde Gelegenheitsdieb, bis er durch Zufall entdeckte, dass er eine wirkliche Begabung für Schusswaffen hatte, besonders für die abgesägte Flinte.“
“Giancarlo lớn lên và trở thành một kẻ trộm vặt, cho đến khi tình cờ phát hiện ra rằng anh ta thực sự có năng khiếu với súng ống, đặc biệt là khẩu súng săn nòng cưa.”