thơ nhân dịp- Bài thơ được sáng tác cho một dịp, sự kiện hoặc hoàn cảnh cụ thể.
Gedicht, das zu einem bestimmten Anlass verfasst wurde
„Das bekunden vor allem die zahllosen barocken Gelegenheitsgedichte.“
“Điều đó được thể hiện trước hết qua vô số bài thơ nhân dịp thời Baroque.”
„Neben einigen Gelegenheitsgedichten, die ungedruckt blieben, schrieb er zwei Abenteuerromane in der in Italien beliebten Versform Ottaverime (Oktave).“
“Bên cạnh một số bài thơ nhân dịp vẫn không được in, ông còn viết hai tiểu thuyết phiêu lưu theo thể thơ ottava rima (khổ tám câu) vốn được ưa chuộng ở Ý.”