khu xã- khu vực hành chính thuộc về một đơn vị cấp xã hoặc thành phố, có thể được lập cho các phần địa bàn tách biệt hoặc gộp từ nhiều khu dân cư lân cận.
zu einer Gemeinde gehörendes Gebiet
„Durch die Hauptsatzung können in Stadtkreisen und Großen Kreisstädten und in Gemeinden mit räumlich getrennten Ortsteilen Gemeindebezirke (Stadtbezirke) eingerichtet werden.“
“Thông qua điều lệ chính, tại các thành phố trực thuộc huyện, các thành phố lớn trực thuộc huyện và tại các xã có những phần địa bàn tách biệt về không gian, có thể thành lập các khu xã (khu thành phố).”
„Mehrere benachbarte Ortsteile können zu einem Gemeindebezirk zusammengefasst werden.“
“Nhiều phần địa bàn lân cận có thể được gộp lại thành một khu xã.”