die Gemeindeschwester — Meaning: y tá cộng đồng — BlauBerry
Gemeindeschwesterdie
[ɡəˈmaɪ̯ndəˌʃvɛstɐ]NounPlural: Gemeindeschwestern
Definitions
1
y tá cộng đồng- y tá phụ trách chăm sóc y tế cho một cộng đồng hoặc địa phương, thường làm việc theo hình thức ngoại trú và đến tận nơi để chăm sóc người bệnh
für eine Gemeinde zuständige Krankenschwester, die oft ambulant tätig ist
„Die thüringische Landesregierung könne sich durchaus die flächendeckende Einführung von Gemeindeschwestern vorstellen, um die Versorgung im ländlichen Raum zu stabilisieren, so Ramelow.“
"Theo Ramelow, chính quyền bang Thüringen hoàn toàn có thể hình dung việc triển khai y tá cộng đồng trên diện rộng để ổn định việc chăm sóc y tế ở khu vực nông thôn."
„Noch am Ankunftstag sah die Gemeindeschwester, Schwester Mariechen, nach ihr.“
"Ngay trong ngày đến, y tá cộng đồng, cô Mariechen, đã đến thăm cô ấy."