„In solchen Fällen wird »Gemeinschaft« gegen »Gesellschaft« ausgespielt - Gemeinschaft als eine ursprüngliche, nicht durch Organisation und Zwecksetzungen entstehende Verbindung.“
Trong những trường hợp như vậy, 'cộng đồng' được đối lập với 'xã hội' - cộng đồng như một mối liên kết nguyên thủy, không hình thành thông qua tổ chức và mục đích.
2
cộng đồng, liên minh- tổ chức được hình thành cho những mục đích cụ thể
Organisation, die sich zu bestimmten Zwecken gebildet hat
Die Europäische Gemeinschaft versucht, sich in der globalisierten Welt zu behaupten.
Cộng đồng châu Âu đang cố gắng khẳng định vị thế trong thế giới toàn cầu hóa.
„Er setzte die Verfassung außer Kraft, doch die meisten Kubaner und die internationale Gemeinschaft erkannten seine Regierung an.“
Ông ta đã đình chỉ hiến pháp, nhưng hầu hết người Cuba và cộng đồng quốc tế công nhận chính phủ của ông.