giới- Giới tính, thường là giới mang tính xã hội được giả định, dùng để phân biệt với giới tính sinh học.
das Geschlecht, oft das postulierte soziale Geschlecht, um von den biologischen Geschlechtern zu unterscheiden
„In der englischsprachigen Forschung, aus der wichtige theoretische und empirische Anstöße kommen, hat sich ‚Gender und Migration‘ zu einem eigenständigen Forschungsgebiet entwickelt.“
Trong nghiên cứu nói tiếng Anh, nơi xuất phát những thúc đẩy lý thuyết và thực nghiệm quan trọng, “giới và di cư” đã phát triển thành một lĩnh vực nghiên cứu độc lập.
„Die Brille, die nach Frauen und Männern oder Gender unterschied, hatte sie uns nie aufgezogen.“
Bà ấy chưa bao giờ bắt chúng tôi phải nhìn mọi thứ qua lăng kính phân biệt phụ nữ và nam giới hay theo giới.