

công bằng giới- Sự bình đẳng giữa các giới hoặc các bản dạng giới về mặt pháp lý cũng như về cơ hội phát triển cá nhân và nghề nghiệp.
Gleichstellung von Geschlechtern oder Geschlechtsidentitäten (Gender) in rechtlicher Hinsicht und im Hinblick auf ihr persönliches und berufliches Entfaltungspotential