

hạt mạch- Những hạt đại mạch đã được bóc vỏ và đánh bóng, dùng làm thực phẩm.
geschälte und polierte Gerstenkörner
nui vụn- Cách nói tắt của Reibgerstl; món cho vào súp làm từ bột mì nhào chắc được bào hoặc chà thành những mẩu nhỏ.
kurz für Reibgerstl, geriebenes Gerstl; eine Suppeneinlage aus in kleine Stücke geriebenem festen Nudelteig
tiền bạc- Tiền; của cải dưới dạng tiền.
Geld