„Monat um Monat, Jahr um Jahr landet das Gehalt auf ihrem Konto und wird ausgegeben oder gespart. Aber wie hoch ist die Gesamtsumme, die Arbeitnehmer in ihrem Berufsleben zusammenschuften?“
“Tháng này qua tháng khác, năm này qua năm khác, tiền lương được chuyển vào tài khoản của họ rồi được chi tiêu hoặc tiết kiệm. Nhưng tổng cộng số tiền mà người lao động vất vả kiếm được trong suốt cuộc đời làm việc của mình là bao nhiêu?”