

tiếng hát- việc sử dụng giọng nói để tạo ra âm thanh và giai điệu bởi con người hoặc một số loài động vật nhất định
Gebrauch der Stimme zur Klang- und Melodieerzeugung durch Menschen oder bestimmte Tiere
bài ca- tác phẩm thơ được phổ nhạc, bài hát
vertonte Dichtung, Lied
khúc ca- chương/đoạn của một tác phẩm thơ
Kapitel/Abschnitt eines Dichtwerks