die Geschäftsidee — Meaning: ý tưởng kinh doanh — BlauBerry
Geschäftsideedie
[ɡəˈʃɛft͡sʔiˌdeː]NounPlural: Geschäftsideen
Definitions
1
ý tưởng kinh doanh- Ý nghĩ hoặc hình dung về cách thức và lĩnh vực có thể dùng để tiến hành, vận hành một hoạt động kinh doanh.
Einfall, Vorstellung, wie und womit ein Geschäft betrieben werden kann
„Von diesen Erzählungen stark beeindruckt, glaubte ich beinahe, eine neue Geschäftsidee entwickeln zu können.“
“Bị những câu chuyện này gây ấn tượng mạnh, tôi gần như tin rằng mình có thể phát triển một ý tưởng kinh doanh mới.”
„Die digitale Verarbeitung von Informationen ermöglicht dem Traditionsunternehmen neue Geschäftsideen – im Kerngeschäft mit Druckmaschinen, aber auch darüber hinaus.“
“Việc xử lý thông tin bằng kỹ thuật số mang lại cho doanh nghiệp truyền thống những ý tưởng kinh doanh mới – trong hoạt động cốt lõi với máy in, nhưng cũng vượt ra ngoài lĩnh vực đó.”