

xe công vụ- Xe cơ giới hai bánh xe? Wait: zweispurig means hai vệt bánh, tức xe có bốn bánh hoặc nói chung là xe chạy trên đường bộ không phải xe một bánh; do người sử dụng lao động cung cấp, ngày nay chủ yếu dùng để chở người.
vom Arbeitgeber zur Verfügung gestelltes zweispuriges (motorisiertes) Fahrzeug, das heute vor allem zum Personentransport bestimmt ist