Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Getreidesilo — Meaning: xi lô ngũ cốc — BlauBerry
Getreidesilo
der
[ɡəˈtʁaɪ̯dəˌziːlo]
Noun
Plural: Getreidesilos
Definitions
1
xi lô ngũ cốc
- Xi lô dùng để lưu trữ ngũ cốc.
Silo für die Lagerung von Getreide
Der
Getreidesilo
ist mit einer großformatigen Werbeaufschrift versehen.
Xi lô ngũ cốc được gắn một dòng quảng cáo khổ lớn.
„Der Bärtige lief nicht zum Bahnhof, sondern umrundete das Hafenbecken, vorbei am Kohlelagerplatz und den
.“
Getreidesilos
“Người đàn ông có râu không chạy đến nhà ga mà đi vòng quanh bến cảng, ngang qua bãi chứa than và các xi lô ngũ cốc.”
Noun