

hình vuông- Hình có bốn cạnh, đặc biệt là hình vuông hoặc một khoảng đất có dạng tứ giác, vuông vức.
Quadrat, Viereck
ô em- Đơn vị đo trong sắp chữ, là một khoảng thụt hoặc khoảng rộng có bề ngang bằng với chiều cao của cỡ chữ.
typographische Maßeinheit, ein Einzug von der Breite, die der Schrifthöhe entspricht
sân vuông- Khoảng sân trong có dạng vuông hoặc tứ giác, được các công trình hoặc tường bao quanh.
umbauter viereckiger, quadratischer Innenhof